Probiotics và những ứng dụng trong các ngành Kinh tế - Kỹ thuật
|
|
Với công thức phối trộn chuẩn, sản phẩm của NANI
đã được các công ty sử dụng để dùng trong các sản phẩm xử lý
môi trường nuôi thủy sản, xử lý đáy ao, xử lý mùi hôi, xử lý rác
thải, phối trộn với thực phẩm tạo hệ men tiêu hóa, phòng ngừa các
bệnh đường ruột và tăng cường khả năng kích thích miễn dịch (Beta
Glucan, Mannan) cho ngành nuôi thủy sản và chăn nuôi thú y..
Ngoài ra NANI JSC còn cung cấp các sản phẩm có công thức phối trộn
theo đề nghị của quý khách hàng.
-
|
STT |
TÊN SẢN PHẨM |
THÀNH PHẦN |
QUY CÁCH |
CÔNG DỤNG |
- A.
VI SINH PHỐI HỢP
-
|
01 |
NANI FAST
Vi sinh đường ruột giúp tiêu hóa triệt để |
L. acidophylus
L. plantarum
S.
cerevisiae, Bacillus subtilis.
Các
enzym phân giải:
Amylase, Protease, Phytase,
Lipase,
Cellulase. |
Bao 20 Kg |
Tăng cường khả năng tiêu hóa, giảm tỉ
lệ tiêu tốn thức ăn (FCR).
Giúp tôm cá khỏe mạnh, mau lớn, tăng trưởng
nhanh.
Kích thích tôm cá ăn ngon miệng.
Phòng chống các bệnh đường ruột.
Giảm lượng phân thải ra, góp phần làm sạch
môi trường.
Liều lượng sử
dụng trực tiếp: 1 kg/tấn thức ăn. |
-
|
02 |
NANI SOL
Vi sinh xử lý đáy |
B.
subtilis,
B. licheniformis, B. polymyxa,
B. circulans,
B.
laterasporus,
Nitrosomonas sp, Nitrobacter spp, T. hazianum,
T. viride,
S. boulardii.
Enzym:Amylase, Phytase, Cellulase
|
Bao 20 Kg |
Làm sạch mùn bã hữu cơ lắng tụ ở đáy ao.
Làm giảm mùi hôi, khí độc trong ao.
Giúp cho nước ao lên màu đẹp.
Liều lượng sử dụng trực tiếp:
1Kg/ 10. 000m3
nước
|
-
|
03 |
NANI ONE
Vi sinh xử lý nước |
B.
subtilis,
B. licheniformis, L. acidophylus,
L. plantarum,
S. cerevisiae.
Enzym:
Amylase, Phytase, Protease.
|
Bao 20 Kg |
Phân hủy các chất lắng tụ hữu cơ một cách nhanh chóng.
Giảm khí độc trong nước.
Cải thiện chất lượng nước một cách toàn diện.
Liều lượng sử dụng trực tiếp: 1Kg/ 10.000 m3
nước
|
-
|
04 |
NANI ONE-5
Vi sinh xử lý nước dạng dung dịch |
B. subtilis,
B. licheniformis, L. acidophylus,
L. plantarum,
S. cerevisiae.
Enzym:
Amylase, Phytase, Protease,
Lipase
|
Can 5 lít |
Phân hủy các chất lắng tụ hữu cơ một cách nhanh chóng.
Giảm khí độc trong nước.
Cải thiện chất lượng nước một cách toàn diện.
Liều lượng sử dụng
trực tiếp: 1lít/ 20.000 m3 nước |
-
|
05 |
NANI GRANULAR
Vi sinh dạng hạt xử lý đáy |
B.subtilis, B.licheniformis,
B. polymyxa,
B. circulans,
B.laterasporus,
Nitrosomonas sp, Nitrobacter spp, T. hazianum,
T.
viride,
S. boulardii.
Enzym:
Amylase, Phytase, Cellulase.
|
Bao 20 Kg |
Làm sạch mùn bã hữu cơ lắng tụ ở đáy ao.
Làm giảm mùi hôi, khí độc trong ao.
Giúp cho nước ao lên màu đẹp.
Liều lượng sử dụng trực tiếp:
1Kg/ 5.000m3 – 10.000 m3 nước |
-
|
06 |
NANI PURE
Probiotic cô đặc
|
B.subtilis,
B. licheniformis, B.polymyxa,
B. circulans,
B.
laterasporus,
Nitrosomonas sp, Nitrobacter spp, S. boulardii.
Enzym:
Amylase, Phytase, Protease. |
Bao 20 Kg |
Phân hủy các chất lắng tụ hữu cơ một cách nhanh chóng.
Giảm khí độc trong nước.
Cải thiện chất lượng nước một cách toàn diện.
Liều lượng sử dụng trực tiếp:
1Kg/ 20.000 m3 nước |
-
|
07 |
NANI ROOT
Phân giải rơm rạ |
Bacillus subtilis, Streptomyces sp,
B. megaterium, T.
hazianum, Aspergillus spp.
Atozobacter
Pseudomonas
Clostridium |
Bao 20 Kg |
Phân giải chất hữu cơ, gốc rơm rạ, cỏ khô, xác bã động thực vật.
Liều lượng sử dụng
trực tiếp: 2kg/1.000kg |
-
|
08 |
NANI DUST
Xử lý rác thải |
Bacillus spp, Streptococcus feacium, Trichoderma hazianum, Aspergillus
spp, Cellulomonas spp. |
Bao 20 Kg |
Xử lý rác thải, khử mùi hôi của rác
Liều lượng
sử dụng trực tiếp: 2kg/1.000kg |
-
|
09 |
NANI FERI
Ủ phân vi sinh |
Bacillus spp, Trichoderma hazianum, Aspergillus spp
Azotobacter
Pseudomonas
Clostridium |
Bao 20 Kg |
Xử lý ủ phân, phân giải vỏ cà phê, rơm, Phosphate khó tan…
Liều lượng sử dụng
trực tiếp: 1,5kg/1.000kg |
-
|
10 |
NANI WASTE
Xử lý hầm cầu |
Bacillus spp, Streptococcus feacium, Nitrosomonas spp, Nitrobacter spp,
Trichoderma hazianum, Aspergillus spp. |
Bao 20 Kg |
- Phân giải chất hữu cơ, xác bả động
thực vật, chống đầy hầm cầu.
-
Làm giảm mùi hôi hầm cầu.
|
- B.
CHẾ
PHẨM SINH HỌC
-
|
11 |
Protease |
|
Bao 20 Kg |
Phân giải đạm |
-
|
12 |
Lipase |
|
Bao 20 Kg |
Phân giải chất béo |
-
|
13 |
Amylase |
|
Bao 20 Kg |
Phân giải tinh bột |
-
|
14 |
Cellulase
|
|
Bao 20 Kg |
Phân giải chất xơ |
-
|
15 |
Phytase |
|
Bao 20 Kg |
Phân giải Phosphat khó tan |
-
|
16 |
Pectinase |
|
Bao 20 Kg |
Thủy phân Pectin (một đường đa thường thấy
trong tế bào thực vật) |
-
|
17 |
Glucanase |
|
Bao 20 Kg |
Thủy phân các liên kết beta
của các đường đa thường gặp trong ngũ cốc. |
-
|
18 |
Xylanase |
|
Bao 20 Kg |
Giúp phá vỡ hemicellulose, một trong những thành
phần phần chính của vách tế bào thực vật |
-
C. CHẤT KÍCH THÍCH MIỄN
DỊCH
-
|
16 |
Beta glucan
1,3-1,6
|
|
Bao 20 Kg |
Hỗ trợ hệ tiêu hóa, kích thích hệ miễn
dịch |
-
|
16 |
Mannan |
|
Bao 20 Kg |
Hỗ trợ hệ tiêu hóa, kích thích hệ miễn
dịch |
-
|
16 |
Chitosan |
|
Bao 20 Kg |
Hỗ trợ hệ tiêu hóa, tăng cường miễn dịch |
-
-

|
|
|

Một góc phòng thí nghiệm vi
sinh

Kiểm tra sản phẩm bằng máy Sắc ký lỏng (HPLC).
Kỹ thuật viên đang hướng dẫn sử dụng.

Hệ thống lưu giữ
giống vi sinh thuần chủng được bảo quản theo tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt.
Các thông số được ghi nhận và báo cáo hàng giờ.

Hấp tiệt trùng môi
trường nuôi cấy.

Tủ ấm nuôi cấy vi sinh

Máy đo quang phổ dùng
kiểm tra nhanh mật độ vi sinh và nồng lượng enzyme.

Máy tạo môi
trường nuôi cấy vi sinh được kiểm soát
bởi nhiều thông số kỹ thuật, giúp
hệ vi sinh ổn định trong trong điều kiện bảo quản lâu
dài.

Tủ sấy lạnh
(Freeze dryer)

Máy nghiền & trộn SP

Phòng thay đồ sử dụng "air
shower"

Cấy vi sinh vật

Cấy vi sinh vật

Hoạt hóa (active) vi sinh

Máy siêu lọc (Ultra filter)
|
|